PEN Đăng nhập

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tỷ giá trung tâm USD · Ngân hàng Nhà nước

25.627 đ

▼ 5 so với hôm trước · áp dụng ngày 23/10/2026

Trần (+5%)

26.908

Sàn (−5%)

24.346

So sánh giá USD giữa các ngân hàng

Ngân hàngMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Vietcombank 25.610 25.640 26.020
BIDV 25.640 25.640 26.020
Techcombank 25.643 25.657 26.027
ACB 25.630 25.660 26.020
Sacombank 25.640 25.640 26.040

Tô xanh: ngân hàng mua vào cao nhất và bán ra thấp nhất.

Bảng tỷ giá theo ngân hàng

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán± giá bán
USD 25.640 25.640 26.040 ▲ 5,00
EUR 28.491 28.521 29.493 ▼ 63,00
JPY 161,46 161,96 169,01 ▲ 0,14
GBP 34.071 34.121 35.079 ▼ 44,00
AUD 17.779 17.879 18.435 ▼ 1,00
SGD 19.838 19.968 20.572 ▼ 21,00
CNY 3.814 3.839 3.924 ▲ 0,70
KRW – 19,00 20,60 –
THB – 710,40 796,10 ▼ 0,50
CAD 18.101 18.201 18.753 ▲ 14,00
CHF 31.001 31.031 31.870 ▼ 101,00
HKD – 3.300 3.430 –
TWD – 785,00 930,00 –
NZD – 14.493 15.000 ▲ 2,00
MYR – 6.445 6.600 –
LAK – 1,09 1,20 –
KHR – 6,10 6,91 –
DKK – 3.860 4.050 –
NOK – 2.730 2.880 –
SEK – 2.605 2.705 –
PHP – 380,00 530,00 –
CZK – 1.140 1.600 –
SBJ 12.500.000 12.500.000 14.200.000 ▼ 30.000

Sacombank cập nhật lúc 17:33 23/10/2026. Đơn vị: đồng / 1 đơn vị ngoại tệ.

Nguồn: website của các ngân hàng; tỷ giá trung tâm từ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sbv.gov.vn). Dữ liệu chỉ để tham khảo, có thể khác giá giao dịch thực tế tại chi nhánh. Xem nhanh trên điện thoại với app PEN: Giá Cả.