Bạc miếng Phú Quý 999 (1 lượng)
1.899.000
Bán ra · ▼ 73.000
1.842.000
Mua vào · ▼ 71.000
Bạc Rồng Thăng Long 999 (1 lượng)
1.918.000
Bán ra · ▼ 80.000
1.838.000
Mua vào · ▼ 80.000
Bạc thế giới
54,06 USD/oz
▼ 0,10 so với phiên trước
≈ 1.695.921 đ/lượng
≈ 45.224.565 đ/kg
Giá thế giới quy đổi theo giá bán USD của Vietcombank (26.020), chưa gồm thuế và phí.
| Sản phẩm | Mua vào | Bán ra | ± bán ra |
|---|---|---|---|
| Bạc miếng Phú Quý 999 (1 lượng) đồng/lượng | 1.842.000 | 1.899.000 | ▼ 73.000 |
| Bạc thỏi Phú Quý 999 (1 kg) đồng/kg | 49.119.877 | 50.639.873 | ▼ 1.946.662 |
Cập nhật lúc 18:28 23/10/2026.
| Sản phẩm | Mua vào | Bán ra | ± bán ra |
|---|---|---|---|
| Bạc Rồng Thăng Long 999 (1 lượng) đồng/lượng | 1.838.000 | 1.918.000 | ▼ 80.000 |
| Bạc thỏi Rồng Thăng Long 999 (1 kg) đồng/kg | 49.012.108 | 51.145.388 | ▼ 2.133.280 |
Cập nhật lúc 21:36 23/10/2026.
| Sản phẩm | Mua vào | Bán ra | ± bán ra |
|---|---|---|---|
| Bạc thỏi Ngân Gia Bảo 999 (1 lượng) đồng/lượng | 1.840.000 | 1.897.000 | ▼ 88.000 |
| Bạc thỏi 999 (1 kg) đồng/kg | 49.067.000 | 50.587.000 | ▼ 2.347.000 |
Cập nhật lúc 11:38 23/10/2026.
| Sản phẩm | Mua vào | Bán ra | ± bán ra |
|---|---|---|---|
| Ngân Long Quảng Tiến 999 (1 lượng) đồng/lượng | 1.840.000 | 1.897.000 | ▼ 61.000 |
| Ngân Long Quảng Tiến 999 (1 kg) đồng/kg | 49.067.000 | 50.587.000 | ▼ 1.626.000 |
Cập nhật lúc 21:25 23/10/2026.
Nguồn: Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải, Ancarat, gold-api.com. 1 lượng = 37,5 g. Dữ liệu chỉ để tham khảo, có thể khác giá giao dịch thực tế tại chi nhánh. Xem nhanh trên điện thoại với app PEN: Giá Cả.