PEN Đăng nhập

Giá nông sản hôm nay

Cà phê

Cà phê nhân

NơiGiá± phiên trướcNgày
Gia Lai 91.800 đ/kg ▼ 2.000 21/10
Lâm Đồng 91.200 đ/kg ▼ 2.000 21/10
Lâm Đồng (Đắk Nông cũ) 92.000 đ/kg ▼ 2.000 21/10
Đắk Lắk 91.800 đ/kg ▼ 2.000 21/10

Cà phê Arabica

NơiGiá± phiên trướcNgày
New York (ICE) 311,3 cent/lb ▼ 4,40 21/10

Cà phê Robusta

NơiGiá± phiên trướcNgày
London (ICE) 3.410 USD/tấn ▼ 74,00 21/10

Hồ tiêu

Hồ tiêu đen

NơiGiá± phiên trướcNgày
Gia Lai 137.000 đ/kg – 21/10
Lâm Đồng (Đắk Nông cũ) 139.500 đ/kg – 21/10
TP.HCM (Bà Rịa - Vũng Tàu cũ) 137.500 đ/kg – 21/10
Đắk Lắk 138.500 đ/kg – 21/10
Đồng Nai 137.000 đ/kg – 21/10

Ca cao

Ca cao kỳ hạn London

NơiGiá± phiên trướcNgày
London (ICE) 4.264,33 £/tấn ▼ 170,34 22/10

Ca cao kỳ hạn New York

NơiGiá± phiên trướcNgày
New York (ICE) 5.683,33 USD/tấn ▼ 250,00 22/10

Ca cao – giá ngày ICCO

NơiGiá± phiên trướcNgày
Giá ICCO 5.696,85 USD/tấn ▼ 238,72 22/10

Lúa gạo

Gạo Hom Mali Thái (loại đặc biệt)

NơiGiá± phiên trướcNgày
Thái Lan (FOB Bangkok) 1.190 USD/tấn ▲ 13,00 21/10

Gạo nếp Thái 10% tấm

NơiGiá± phiên trướcNgày
Thái Lan (FOB Bangkok) 841 USD/tấn ▼ 2,00 21/10

Gạo thơm Thái (Jasmine)

NơiGiá± phiên trướcNgày
Thái Lan (FOB Bangkok) 717 USD/tấn ▲ 14,00 21/10

Gạo trắng Thái 100% loại B

NơiGiá± phiên trướcNgày
Thái Lan (FOB Bangkok) 500 USD/tấn ▲ 5,00 21/10

Gạo trắng Thái 25% tấm

NơiGiá± phiên trướcNgày
Thái Lan (FOB Bangkok) 478 USD/tấn ▲ 6,00 21/10

Gạo trắng Thái 5% tấm

NơiGiá± phiên trướcNgày
Thái Lan (FOB Bangkok) 494 USD/tấn ▲ 5,00 21/10

Gạo đồ Thái 100%

NơiGiá± phiên trướcNgày
Thái Lan (FOB Bangkok) 509 USD/tấn ▲ 5,00 21/10

Chăn nuôi

Heo hơi

NơiGiá± phiên trướcNgày
Bắc Ninh 49.000 đ/kg ▼ 2.000 21/10
Cao Bằng 49.000 đ/kg ▼ 1.000 21/10
Hà Nội 49.000 đ/kg ▼ 2.000 21/10
Lạng Sơn 48.000 đ/kg ▼ 2.000 21/10
Quảng Ninh 49.000 đ/kg ▼ 1.000 21/10
Thái Nguyên 48.000 đ/kg ▼ 2.000 21/10
Tuyên Quang 48.000 đ/kg ▼ 2.000 21/10

Rau quả

Sầu riêng Ri6

NơiGiá± phiên trướcNgày
Tây Nguyên 52.000 đ/kg – 21/10

Giá thế giới quy ra đồng/kg theo giá bán USD, GBP của Vietcombank (USD 26.020), chưa gồm chi phí vận chuyển, thuế.

Nguồn: AGROINFO, ICCO, Hiệp hội xuất khẩu gạo Thái Lan. Dữ liệu chỉ để tham khảo, có thể khác giá giao dịch thực tế. Xem nhanh trên điện thoại với app PEN: Giá Cả.