Nông sản
Cà phê
Hồ tiêu
Heo hơi
Lúa gạo
Đi chợ
App
Giá lúa gạo hôm nay
Gạo Hom Mali Thái (loại đặc biệt)
Nơi Giá ± phiên trước ≈ đồng/kg Ngày
Thái Lan (FOB Bangkok)
1.190 USD/tấn
▲ 13,00
30.964
21/10
Gạo nếp Thái 10% tấm
Nơi Giá ± phiên trước ≈ đồng/kg Ngày
Thái Lan (FOB Bangkok)
841 USD/tấn
▼ 2,00
21.883
21/10
Gạo thơm Thái (Jasmine)
Nơi Giá ± phiên trước ≈ đồng/kg Ngày
Thái Lan (FOB Bangkok)
717 USD/tấn
▲ 14,00
18.656
21/10
Gạo trắng Thái 100% loại B
Nơi Giá ± phiên trước ≈ đồng/kg Ngày
Thái Lan (FOB Bangkok)
500 USD/tấn
▲ 5,00
13.010
21/10
Gạo trắng Thái 25% tấm
Nơi Giá ± phiên trước ≈ đồng/kg Ngày
Thái Lan (FOB Bangkok)
478 USD/tấn
▲ 6,00
12.438
21/10
Gạo trắng Thái 5% tấm
Nơi Giá ± phiên trước ≈ đồng/kg Ngày
Thái Lan (FOB Bangkok)
494 USD/tấn
▲ 5,00
12.854
21/10
Gạo đồ Thái 100%
Nơi Giá ± phiên trước ≈ đồng/kg Ngày
Thái Lan (FOB Bangkok)
509 USD/tấn
▲ 5,00
13.244
21/10
Giá thế giới quy ra đồng/kg theo giá bán USD, GBP của Vietcombank (USD 26.020), chưa gồm chi phí vận chuyển, thuế.
Nguồn: AGROINFO, ICCO, Hiệp hội xuất khẩu gạo Thái Lan. Dữ liệu chỉ để tham khảo, có thể khác giá giao dịch thực tế.
Xem nhanh trên điện thoại với app PEN: Giá Cả .